THÀNH PHẦN:
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Vitamin A | 7,070,000 IU |
| Vitamin D3 | 1,414,000 IU |
| Vitamin E | 3,030 mg |
| Vitamin B1 | 2,020 mg |
| Vitamin B2 | 1,010 mg |
| Vitamin B6 | 1,515 mg |
| Vitamin B12 | 3,000 mg |
| Vitamin C | 2,020 mg |
| Vitamin K3 | 2,020 mg |
| Folic Acid | 200 mg |
| Calcium pantothenate | 3,030 mg |
| Nicotinamide | 7,070 mg |
| Choline Chloride | 10,100 mg |
| Alanine | 1,210 mg |
| Arginine HCL | 2,020 mg |
| Phenylalanine | 1,515 mg |
| Histidine | 1,210 mg |
| Leucine | 2,220 mg |
| Lysine HCL | 5,050 mg |
| Threonine | 1,010 mg |
| DL-Methionine | 3,735 mg |
| Valine | 1,915 mg |
CÔNG DỤNG
- Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng và cải thiện hiệu quả thức ăn.
- Tăng sự thèm ăn và sản xuất trứng.
- Ngăn ngừa căng thẳng và tăng cường sức đề kháng với bệnh.
- Ngăn ngừa trứng vỏ yếu và tăng tỷ lệ nở.
- Phòng ngừa và điều trị thiếu hụt vitamin, axit amin.
LIỀU UỐNG
Pha nước / trộn thức ăn liều:
Gia cầm: sử dụng cho 1000 gia cầm/ngày
- Gà con: 10 ml
- Gà đẻ: 40 ml
- Gà giống: 60 ml
- Gà mái tơ: 20–30 ml
- Gà thịt: 20–40 ml
Heo: sử dụng cho 1 con/ngày
- Heo con: 1 ml
- Heo choai: 2 ml
- Heo giống: 10 ml
- Heo trưởng thành: 4 ml
- Heo giống: 10 ml
QUY CÁCH
Can 5 lít
XUẤT XỨ
NSX: KBNP. INC, Hàn Quốc.