THÀNH PHẦN
Trong 1 g có chứa:
| Hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| Sulfamonomethoxine sodium | 800 mg |
| Trimethoprim | 200 mg |
CHỈ ĐỊNH
Gia cầm
Phòng và điều trị các bệnh:
- Ký sinh trùng đường máu
- Đầu đen
- Cầu trùng manh tràng và cầu trùng ruột non
Điệt cầu trùng ở tất cả các giai đoạn phát triển, bao gồm cả nang trứng.
Điều trị:
- Coryza
- CRD
- ORT
- Nhiễm khuẩn huyết do E. coli
- Thương hàn
- Bạch lỵ
- Viêm ruột hoại tử
- Tụ huyết trùng
- Teo đường ruột
- Giảm đẻ
Lợn và gia súc khác
Phòng và điều trị:
- Tiêu chảy và nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn E. coli
- Viêm phổi
- Viêm mũi teo
- Viêm phế quản
- Viêm bàng quang
- Nhiễm trùng huyết
- Nhiễm trùng sau sinh
- Nhiễm trùng sau phẫu thuật
- Hội chứng MMA (Viêm vú – Viêm tử cung – Mất sữa)
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn cùng thức ăn.
- Gia cầm: 1 g/8 lít nước uống hoặc 1 g/40 kg thể trọng.
- Gia súc: 1 g/8 lít nước uống hoặc 1 g/40 kg thể trọng.
THỜI GIAN NGỪNG SỬ DỤNG THUỐC
Lấy thịt gia cầm, trâu, bò, dê và cừu: 10 ngày
QUY CÁCH
- Túi 1 kg (10 gói 100 g)