THÀNH PHẦN
| Hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| Lincomycin HCl | 400.000 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1.000 g |
CHỈ ĐỊNH
Trên gia cầm, thủy cầm
Đặc trị các bệnh:
- Hen cấp và mãn tính CRD, CCRD
- Bệnh đường hô hấp và viêm khớp do Mycoplasma
- Staphylococcus
- Các bệnh tiêu chảy
- Tụ huyết trùng
Thuốc an toàn cho gia cầm đẻ trứng.
Trên heo và gia súc khác
Đặc trị các bệnh:
- Viêm phổi cấp và mãn tính
- Viêm vú
- Viêm tử cung
- Viêm khớp
- Tiêu chảy
- Hồng lỵ
Thuốc an toàn cho thú mang thai và thú non.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha vào nước uống hoặc trộn với thức ăn:
Trên gia cầm, thủy cầm
- 1 g/20 kg thể trọng hoặc 1 g/4 lít nước uống.
- Dùng liên tục từ 3 – 5 ngày.
Trên heo và gia súc khác
- 1 g/40 kg thể trọng hoặc 1 kg/2 tấn thức ăn.
- Dùng liên tục từ 3 – 5 ngày.
- Liều phòng bằng 1/2 liều trị bệnh.
QUY CÁCH
- Xô 1 kg (10 gói 100 g)