ENROVETo-20

THÀNH PHẦN

Trong 1 ml chứa:

  • Enrofloxacin: 200 mg

CHỈ ĐỊNH

* Heo:

  • Enrofloxacin được chỉ định chống lại tất cả các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin: Các bệnh về đường hô hấp và đường ruột: Actinobacillus pleuropneumoniae, viêm phổi do vi khuẩn (Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida, Bordetellan-chiseptica, Corynebacterium pyogenes), viêm teo cơ, nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn cầu khuẩn, nhiễm khuẩn huyết các bệnh như MMA (E.coli, các chủng Klebsiella, các chủng Mycoplasma, Staphylococci, Streptococci).

* Gia cầm: (gà thịt, gà hậu bị, giống và gà mái tơ, gà tây)

  • Dung dịch uống ENROVETO-20 được chỉ định để điều trị và phòng ngừa một loạt các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn: bệnh đường hô hấp mãn tính (Mycoplasma gallisepticum), viêm khí quản (Mycoplasma meleagridis), viêm xoang nhiễm trùng (Mycoplasma hoạt dịch), bệnh do vi khuẩn colibacillosis (E. coli), bệnh tụ huyết trùng gà (Pasteurella multocida), bệnh hô gà (Bordetella avium), bệnh sổ mũi truyền nhiễm (Haemophylus paragallinarum), bệnh đóng dấu son (Erysipelothrix rhusiopathiae), bệnh chlamydiosis (Chlamydia psittaci), bệnh salmonellosis (Salmonella spp).

LIỀU DÙNG

Dùng đường uống hằng ngày.

  • Lợn: 1–2 ml/lít/4 lít nước uống hoặc 1 ml/6–8 kg thể trọng, trong 5–7 ngày.
  • Gia cầm: 1–2 ml/lít/4 lít nước uống hoặc 1 ml/4–7 kg thể trọng, trong 3–5 ngày.

QUY CÁCH

Chai 1 lít