THÀNH PHẦN
Trong 1 kg có chứa:
| Hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| Amprolium Hydrochloride | 200 g |
| Sulfaquinoxaline sodium | 150 g |
| Vitamin A | 15.000.000 IU |
| Vitamin K3 | 5 g |
| Tá dược vừa đủ | 1 kg |
CHỈ ĐỊNH
Điều trị cầu trùng được phối hợp đặc biệt với hai thành phần Amprolium và Sulfaquinoxaline hàm lượng cao giúp chặn đứng cầu trùng manh tràng, cầu trùng ruột non, bệnh cầu trùng ghép nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, cầm máu nhanh – giảm xuất huyết đường tiêu hóa và hạn chế sự kháng thuốc.
Gia cầm
Đặc trị các bệnh cầu trùng do các chủng Eimeria:
- Eimeria tenella (ký sinh ở manh tràng)
- Eimeria necatrix
- E. acervulina
- E. maxima (ký sinh ở ruột non)
- E. brunetti
- E. mitis
- E. mivati
- E. hagani
- Eimeria praecox (ký sinh ở ruột)
Trâu, bò, dê, cừu, heo
Trị các loại cầu trùng:
- Isospora suis
- Eimeria ahsata
- E. bakuensis
- E. crandallis
- E. faurei
- E. gilruthi
- E. granulosa
- E. intricata
- E. marsica
- E. ovina
- E. ovinoidalis
- E. pallida
- E. parva
- E. weybridgensis
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống liệu trình 3 ngày, cho dùng lại 2 ngày nếu có triệu chứng hoặc dùng 5 ngày liên tục.
- Gia cầm: 1 g/2 lít nước uống hoặc 1 kg/10 tấn TT/ngày.
- Trâu, bò, dê, cừu, heo: 1 g/10 kg TT/ngày.
Trộn với thức ăn cho ăn hằng ngày, nếu pha nước uống nên sử dụng trong vòng 24 giờ.
QUY CÁCH
- Gói 1 kg (10 gói 100 g)